TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

待(ま)ち遠(どお)しい

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
まちどおしいmachidōshii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 待 đãi·遠 viễn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 待ち遠しい

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i longed-for; anxiously awaited

Cách viết khác: 待ちどうしい, 待遠しい, まちどうしい

Cách chia của 待ち遠しい

Phủ định待ち遠しくない
Quá khứ待ち遠しかった
Quá khứ phủ định待ち遠しくなかった
Thể て待ち遠しくて
Dạng phó từ (く)待ち遠しく
Điều kiện (ば)待ち遠しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 待ち遠しい

  • バカンスに行くのが待ち遠しい。 Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #5312
  • 明日が待ち遠しいよ。 Tôi mong đợi đến ngày mai quá.Tatoeba #2947270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.