TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

引(ひ)き寄(よ)せる

ひきよせるhikiyoseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 引 dẫn·寄 kí//ký

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 引き寄せる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw (something) toward one; to pull toward one; to pull closer; to pull near (to)
  • Động từ to attract; to draw; to entice

Cách viết khác: 惹き寄せる, 引寄せる, 引きよせる, 惹きよせる

Cách chia của 引き寄せる

Thể lịch sự (ます)引き寄せます
Thể て引き寄せて
Quá khứ (た)引き寄せた
Phủ định (ない)引き寄せない
Khả năng引き寄せられる
Ý chí (よう)引き寄せよう
Điều kiện (ば)引き寄せれば
Bị động引き寄せられる
Sai khiến引き寄せさせる
Mệnh lệnh引き寄せろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 引き寄せる

  • 蛾は光に引き寄せられる。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.Tatoeba #3416596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.