幾何学
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
きかがくkikagaku
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
幾何学 nghĩa là hình học.
Nghĩa của 幾何学
Danh từ
- Hình học.
Từ ghép có 幾何学
- 位相幾何学 — Tô pô học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geometry
Câu hỏi thường gặp
幾何学 nghĩa là gì?
幾何学 (danh từ) nghĩa là hình học.
幾何学 đọc là gì?
幾何学 đọc là きかがく (romaji: kikagaku).