帆
từ thông dụng
ほho
giọng máy của trình duyệt
帆 nghĩa là buồm.
Nghĩa của 帆
Danh từ
- Buồm.
Từ ghép có 帆
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sail
Câu hỏi thường gặp
帆 nghĩa là gì?
帆 (danh từ) nghĩa là buồm.
帆 đọc là gì?
帆 đọc là ほ (romaji: ho).