市役所
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
しやくしょshiyakusho
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
市役所 nghĩa là tòa thị chính, tòa thị chánh.
Nghĩa của 市役所
Danh từ
- Tòa thị chính, tòa thị chánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ municipal office; council; city hall
Câu hỏi thường gặp
市役所 nghĩa là gì?
市役所 (danh từ) nghĩa là tòa thị chính, tòa thị chánh.
市役所 đọc là gì?
市役所 đọc là しやくしょ (romaji: shiyakusho).