居心地の良い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
居心地の良い nghĩa là ấm cúng.
Nghĩa của 居心地の良い
Cụm từ
- Ấm cúng.
Cách viết khác: 居心地のいい, 居心地のよい, いごこちのよい
Cách chia của 居心地の良い
| Phủ định | 居心地の良くない |
| Quá khứ | 居心地の良かった |
| Quá khứ phủ định | 居心地の良くなかった |
| Thể て | 居心地の良くて |
| Dạng phó từ (く) | 居心地の良く |
| Điều kiện (ば) | 居心地の良ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ comfortable (to live in); snug; cozy; cosy
Câu hỏi thường gặp
居心地の良い nghĩa là gì?
居心地の良い (cụm từ) nghĩa là ấm cúng.
居心地の良い đọc là gì?
居心地の良い đọc là いごこちのいい (romaji: igokochinoii).