寿司
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
寿司 nghĩa là Sushi.
Nghĩa của 寿司
Danh từ
- Sushi.
Cách viết khác: 鮨, 鮓, 寿し, 壽司, 壽し
Từ liên quan với 寿司
Câu ví dụ với 寿司
- 寿司を食べたいです。 tôi muốn ăn sushiTatoeba #7810771
- トムが寿司を食べたことがないって言ってた。 Tom nói là anh ta chưa bao giờ ăn sushi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8969914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sushi; range of dishes made with vinegared rice combined with fish, vegetables, egg, etc.
Câu hỏi thường gặp
寿司 nghĩa là gì?
寿司 (danh từ) nghĩa là Sushi.
寿司 đọc là gì?
寿司 đọc là すし (romaji: sushi).