TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

富貴を浮雲にたとふ

giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 富 phú·貴 quý·浮 phù·雲 vân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

富貴を浮雲にたとふ nghĩa là giàu sang không bền.

Nghĩa của 富貴を浮雲にたとふ

Thành ngữ

  1. Nghĩa đen Giàu sang như mây trôi nổi.
  2. Nghĩa bóng Giàu sang không bền.

Câu hỏi thường gặp

富貴を浮雲にたとふ nghĩa là gì?

富貴を浮雲にたとふ (thành ngữ) nghĩa là giàu sang không bền.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.