TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

家(いえ)を建(た)てる

いえをたてるieotateru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 家 gia·建 kiến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 家を建てる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to build a house

Cách viết khác: 家をたてる

Cách chia của 家を建てる

Thể lịch sự (ます)家を建てます
Thể て家を建てて
Quá khứ (た)家を建てた
Phủ định (ない)家を建てない
Khả năng家を建てられる
Ý chí (よう)家を建てよう
Điều kiện (ば)家を建てれば
Bị động家を建てられる
Sai khiến家を建てさせる
Mệnh lệnh家を建てろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 家を建てる

  • 父は私に新しい家を建ててくれた。 Ba tôi xây cho tôi một ngôi nhà mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84510
  • 私たちは新しい家を建てるために貯金をしている。 Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165602
  • わたしはその山が見えるとこに新しい家を建てた。 Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.