TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

実質(じっしつ)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
じっしつjisshitsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC CHẤT 実 thực·質 chất

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thực chất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

実質 nghĩa là thực chất.

Nghĩa của 実質

Danh từ

  1. Thực chất. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 実質

  • 実質的に全ての家庭にはテレビがある。 Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.Tatoeba #866807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ substance; essence
  • Danh từ substantive; substantial; essential; real (e.g. interest rate)
  • Phó từ in essence; in effect; essentially; effectively; practically
  • Danh từ parenchyma

Câu hỏi thường gặp

実質 nghĩa là gì?

実質 (danh từ) nghĩa là thực chất.

実質 đọc là gì?

実質 đọc là じっしつ (romaji: jisshitsu).

Âm Hán Việt của 実質 là gì?

Âm Hán Việt của 実質 là "thực chất". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.