TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

守(まも)り

từ thông dụng
まもりmamori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ 守 thủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 守り

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protection; defense; defence
  • Danh từ providence
  • Danh từ amulet; charm; talisman (viết tắt)

Cách viết khác: 護り, 守

Từ ghép có 守り

Câu ví dụ với 守り

  • 相手チームは鉄壁の守りを固めている。 Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.Tatoeba #7562278
  • その本は私のお守りですから、五ヶ月おきに読みます。 Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.Tatoeba #139779
  • ルールを守りなさい。 Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10049660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.