女性らしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
女性らしい nghĩa là nữ giới.
Nghĩa của 女性らしい
Tính từ đuôi i
- Nữ giới.
Cách chia của 女性らしい
| Phủ định | 女性らしくない |
| Quá khứ | 女性らしかった |
| Quá khứ phủ định | 女性らしくなかった |
| Thể て | 女性らしくて |
| Dạng phó từ (く) | 女性らしく |
| Điều kiện (ば) | 女性らしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i feminine; womanly; female
Câu hỏi thường gặp
女性らしい nghĩa là gì?
女性らしい (tính từ đuôi i) nghĩa là nữ giới.
女性らしい đọc là gì?
女性らしい đọc là じょせいらしい (romaji: joseirashii).