TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

大(おお)きな顔(かお)をする

おおきなかおをするōkinakaōsuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 大 đại·顔 nhan

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 大きな顔をする

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to look as if one is important; to swagger around (thành ngữ)

Cách chia của 大きな顔をする

Thể lịch sự (ます)大きな顔をします
Thể て大きな顔をして
Quá khứ (た)大きな顔をした
Phủ định (ない)大きな顔をしない
Khả năng大きな顔をできる
Ý chí (よう)大きな顔をしよう
Điều kiện (ば)大きな顔をすれば
Bị động大きな顔をされる
Sai khiến大きな顔をさせる
Mệnh lệnh大きな顔をしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 大きな顔をする

  • 彼が大きな顔をしていた。 Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.