固める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
固める nghĩa là củng cố.
Nghĩa của 固める
Động từ
- Củng cố.
Cách viết khác: 堅める
Cách chia của 固める
| Thể lịch sự (ます) | 固めます |
| Thể て | 固めて |
| Quá khứ (た) | 固めた |
| Phủ định (ない) | 固めない |
| Khả năng | 固められる |
| Ý chí (よう) | 固めよう |
| Điều kiện (ば) | 固めれば |
| Bị động | 固められる |
| Sai khiến | 固めさせる |
| Mệnh lệnh | 固めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 固める
- 相手チームは鉄壁の守りを固めている。 Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.Tatoeba #7562278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to harden; to freeze; to strengthen; to solidify; to make (a fist)
- Động từ to put together; to collect; to gather; to consolidate
- Động từ to make secure; to stabilize; to settle down; to strengthen (belief, resolution, etc.); to establish (evidence)
- Động từ to fortify; to reinforce; to support
- Động từ to wear for a specific purpose (armor, coat, etc.)
- Động từ to swear; to resolutely vow; to sincerely promise
- Động từ to tie tightly; to fasten
- Động từ to hold a bow fully drawn
Câu hỏi thường gặp
固める nghĩa là gì?
固める (động từ) nghĩa là củng cố.
固める đọc là gì?
固める đọc là かためる (romaji: katameru).