和える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
和える nghĩa là Nêm gia vị với đồ ăn.
Nghĩa của 和える
Động từ
- Nêm gia vị với đồ ăn.
Cách viết khác: 韲える, 合える
Cách chia của 和える
| Thể lịch sự (ます) | 和えます |
| Thể て | 和えて |
| Quá khứ (た) | 和えた |
| Phủ định (ない) | 和えない |
| Khả năng | 和えられる |
| Ý chí (よう) | 和えよう |
| Điều kiện (ば) | 和えれば |
| Bị động | 和えられる |
| Sai khiến | 和えさせる |
| Mệnh lệnh | 和えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 和える
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dress (e.g. a salad); to toss (in a sauce or dressing)
Câu hỏi thường gặp
和える nghĩa là gì?
和える (động từ) nghĩa là Nêm gia vị với đồ ăn.
和える đọc là gì?
和える đọc là あえる (romaji: aeru).