TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

吹(ふ)き込(こ)む

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ふきこむfukikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 吹 xúy·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 吹き込む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow in (of wind, rain, etc.)
  • Động từ to blow (air) into (e.g. a balloon); to breathe (new life) into
  • Động từ to inspire (someone) with; to put into someone's head; to instill; to infuse; to indoctrinate with
  • Động từ to record (audio; on tape, vinyl, etc.)

Cách viết khác: 吹込む, 吹きこむ

Cách chia của 吹き込む

Thể lịch sự (ます)吹き込みます
Thể て吹き込んで
Quá khứ (た)吹き込んだ
Phủ định (ない)吹き込まない
Khả năng吹き込める
Ý chí (よう)吹き込もう
Điều kiện (ば)吹き込めば
Bị động吹き込まれる
Sai khiến吹き込ませる
Mệnh lệnh吹き込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.