名前をつける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
名前をつける nghĩa là đặt tên.
Nghĩa của 名前をつける
Cụm từ
- Đặt tên.
Cách viết khác: 名前を付ける
Cách chia của 名前をつける
| Thể lịch sự (ます) | 名前をつけます |
| Thể て | 名前をつけて |
| Quá khứ (た) | 名前をつけた |
| Phủ định (ない) | 名前をつけない |
| Khả năng | 名前をつけられる |
| Ý chí (よう) | 名前をつけよう |
| Điều kiện (ば) | 名前をつければ |
| Bị động | 名前をつけられる |
| Sai khiến | 名前をつけさせる |
| Mệnh lệnh | 名前をつけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to name
Câu hỏi thường gặp
名前をつける nghĩa là gì?
名前をつける (cụm từ) nghĩa là đặt tên.
名前をつける đọc là gì?
名前をつける đọc là なまえをつける (romaji: namaeotsukeru).