TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

古代教会(こだいきょうかい)スラヴ語(ご)

tên riêng
こだいきょうかいスラヴごkodaikyōkaisuravugo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 古 cổ·代 đại·教 giáo·会 hội·語 ngữ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

古代教会スラヴ語 nghĩa là Tiếng Slav Giáo hội cổ.

Nghĩa của 古代教会スラヴ語

Danh từ riêng

  1. Tiếng Slav Giáo hội cổ.

Câu hỏi thường gặp

古代教会スラヴ語 nghĩa là gì?

古代教会スラヴ語 (danh từ riêng) nghĩa là Tiếng Slav Giáo hội cổ.

古代教会スラヴ語 đọc là gì?

古代教会スラヴ語 đọc là こだいきょうかいスラヴご (romaji: kodaikyōkaisuravugo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.