口笛を吹く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
口笛を吹く nghĩa là huýt sáo.
Nghĩa của 口笛を吹く
Cụm từ
- Huýt sáo.
Cách chia của 口笛を吹く
| Thể lịch sự (ます) | 口笛を吹きます |
| Thể て | 口笛を吹いて |
| Quá khứ (た) | 口笛を吹いた |
| Phủ định (ない) | 口笛を吹かない |
| Khả năng | 口笛を吹ける |
| Ý chí (よう) | 口笛を吹こう |
| Điều kiện (ば) | 口笛を吹けば |
| Bị động | 口笛を吹かれる |
| Sai khiến | 口笛を吹かせる |
| Mệnh lệnh | 口笛を吹け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to whistle
Câu hỏi thường gặp
口笛を吹く nghĩa là gì?
口笛を吹く (cụm từ) nghĩa là huýt sáo.
口笛を吹く đọc là gì?
口笛を吹く đọc là くちぶえをふく (romaji: kuchibueofuku).