TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

口笛(くちぶえ)を吹(ふ)く

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
くちぶえをふくkuchibueofuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 口 khẩu·笛 địch·吹 xúy

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

口笛を吹く nghĩa là huýt sáo.

Nghĩa của 口笛を吹く

Cụm từ

  1. Huýt sáo.

Cách chia của 口笛を吹く

Thể lịch sự (ます)口笛を吹きます
Thể て口笛を吹いて
Quá khứ (た)口笛を吹いた
Phủ định (ない)口笛を吹かない
Khả năng口笛を吹ける
Ý chí (よう)口笛を吹こう
Điều kiện (ば)口笛を吹けば
Bị động口笛を吹かれる
Sai khiến口笛を吹かせる
Mệnh lệnh口笛を吹け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to whistle

Câu hỏi thường gặp

口笛を吹く nghĩa là gì?

口笛を吹く (cụm từ) nghĩa là huýt sáo.

口笛を吹く đọc là gì?

口笛を吹く đọc là くちぶえをふく (romaji: kuchibueofuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.