TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り消(け)し

từ thông dụng
とりけしtorikeshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TIÊU 取 thủ·消 tiêu

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thủ tiêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

取り消し nghĩa là thủ tiêu.

Nghĩa của 取り消し

Danh từ

  1. Thủ tiêu. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 取消し, 取消

Câu ví dụ với 取り消し

  • 私は彼女との約束を取り消した。 Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153453
  • 僕がけちだといったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82404
  • 私がけちだと言ったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cancellation; withdrawal; abolition; revocation; cancel

Câu hỏi thường gặp

取り消し nghĩa là gì?

取り消し (danh từ) nghĩa là thủ tiêu.

取り消し đọc là gì?

取り消し đọc là とりけし (romaji: torikeshi).

Âm Hán Việt của 取り消し là gì?

Âm Hán Việt của 取り消し là "thủ tiêu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.