TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り次(つ)ぐ

JLPT N1 từ thông dụng
とりつぐtoritsugu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·次 thứ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 取り次ぐ

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass on (a message, thoughts, etc.); to convey; to transmit; to relay; to tell
  • Động từ to inform (of a visitor, phone call, etc.); to announce (a visitor); to answer (the door or phone on someone's behalf); to usher in (a guest)
  • Động từ to act as an agent (between a manufacturer, wholesaler, etc. and retailers); to act as an intermediary; to handle (goods; for a company)

Cách viết khác: 取次ぐ, 取りつぐ, 取り継ぐ, 取継ぐ

Cách chia của 取り次ぐ

Thể lịch sự (ます)取り次ぎます
Thể て取り次いで
Quá khứ (た)取り次いだ
Phủ định (ない)取り次がない
Khả năng取り次げる
Ý chí (よう)取り次ごう
Điều kiện (ば)取り次げば
Bị động取り次がれる
Sai khiến取り次がせる
Mệnh lệnh取り次げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.