原子爆弾
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
げんしばくだんgenshibakudan
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
原子爆弾 nghĩa là bom nguyên tử.
Nghĩa của 原子爆弾
Danh từ
- Bom nguyên tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原子爆弾
Đồng nghĩa
Từ liên quan với 原子爆弾
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atomic bomb; A-bomb
Câu hỏi thường gặp
原子爆弾 nghĩa là gì?
原子爆弾 (danh từ) nghĩa là bom nguyên tử.
原子爆弾 đọc là gì?
原子爆弾 đọc là げんしばくだん (romaji: genshibakudan).