北キプロス
tên riêng
きたキプロスkitakipurosu
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
北キプロス nghĩa là bắc síp.
Nghĩa của 北キプロス
Danh từ riêng
- Bắc Síp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Northern Cyprus (de facto state)
Câu hỏi thường gặp
北キプロス nghĩa là gì?
北キプロス (danh từ riêng) nghĩa là bắc síp.
北キプロス đọc là gì?
北キプロス đọc là きたキプロス (romaji: kitakipurosu).