別れを告げる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
別れを告げる nghĩa là chia tay.
Nghĩa của 別れを告げる
Cụm từ
- Chia tay.
Cách chia của 別れを告げる
| Thể lịch sự (ます) | 別れを告げます |
| Thể て | 別れを告げて |
| Quá khứ (た) | 別れを告げた |
| Phủ định (ない) | 別れを告げない |
| Khả năng | 別れを告げられる |
| Ý chí (よう) | 別れを告げよう |
| Điều kiện (ば) | 別れを告げれば |
| Bị động | 別れを告げられる |
| Sai khiến | 別れを告げさせる |
| Mệnh lệnh | 別れを告げろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to say goodbye; to bid farewell
Câu hỏi thường gặp
別れを告げる nghĩa là gì?
別れを告げる (cụm từ) nghĩa là chia tay.
別れを告げる đọc là gì?
別れを告げる đọc là わかれをつげる (romaji: wakareotsugeru).