分かつ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 分かつ
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to divide; to separate
- Động từ to share; to distribute
- Động từ to distinguish
Cách viết khác: 分つ, 別つ
Cách chia của 分かつ
| Thể lịch sự (ます) | 分かちます |
| Thể て | 分かって |
| Quá khứ (た) | 分かった |
| Phủ định (ない) | 分かたない |
| Khả năng | 分かてる |
| Ý chí (よう) | 分かとう |
| Điều kiện (ば) | 分かてば |
| Bị động | 分かたれる |
| Sai khiến | 分かたせる |
| Mệnh lệnh | 分かて |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 分かつ
- 誰も私のことを分かってくれない。 Không ai hiểu được tôi hết.Tatoeba #4898
- トムがどこに住んでいるか分かった。 Tôi biết Tom sống ở đâu.Tatoeba #2141977
- どうして私がカナダ人だって分かったの? Sao bạn biết tôi là người Canada?Tatoeba #3421596
- トムが好きじゃない理由が分かっている。 Tôi có thể hiểu lý do bạn không thích Tom.Tatoeba #5388374
- 「分かったぞ!」トムが出し抜けに叫んだ。 "Tôi hiểu rồi!" Tom bỗng hét to.Tatoeba #2379898
- あなたが忙しいってことは分かっています。 Tôi biết là bạn rất bận rộn.Tatoeba #3521170
- 彼が命は長くもないことを分かっていました。 Anh ta hiểu rằng anh ta không còn sống được bao lâu nữa.Tatoeba #1513305
- 僕の人生がどんなものか、君は分かっているのか? Bạn có biết cuộc sống của tôi như thế nào không?Tatoeba #5290
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).