TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

凝(こ)る

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
こるkoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 凝 ngừng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 凝る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to become stiff (of muscles)
  • Động từ to get absorbed in; to develop a passion for; to devote oneself to; to become obsessed with; to get hooked on
  • Động từ to be elaborate; to be intricate; to be exquisite; to be particular about; to pay great attention to

Cách chia của 凝る

Thể lịch sự (ます)凝ります
Thể て凝って
Quá khứ (た)凝った
Phủ định (ない)凝らない
Khả năng凝れる
Ý chí (よう)凝ろう
Điều kiện (ば)凝れば
Bị động凝られる
Sai khiến凝らせる
Mệnh lệnh凝れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 凝る

  • 美術に凝っているわけでもない。 Tôi không quá đam mê mỹ thuật.Tatoeba #85551

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy tổng hợp (Kokoro). Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.