TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

元気(げんき)を出(だ)す

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
げんきをだすgenkiodasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 元 nguyên·気 khí·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 元気を出す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to cheer up

Cách viết khác: 元気をだす

Cách chia của 元気を出す

Thể lịch sự (ます)元気を出します
Thể て元気を出して
Quá khứ (た)元気を出した
Phủ định (ない)元気を出さない
Khả năng元気を出せる
Ý chí (よう)元気を出そう
Điều kiện (ば)元気を出せば
Bị động元気を出される
Sai khiến元気を出させる
Mệnh lệnh元気を出せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 元気を出す

  • 元気を出せよ。 Đừng có rầu rĩ quá như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.