健康に良い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
健康に良い nghĩa là tốt cho sức khỏe.
Nghĩa của 健康に良い
Cụm từ
- Tốt cho sức khỏe.
Cách viết khác: 健康にいい, 健康によい, けんこうにいい
Cách chia của 健康に良い
| Phủ định | 健康に良くない |
| Quá khứ | 健康に良かった |
| Quá khứ phủ định | 健康に良くなかった |
| Thể て | 健康に良くて |
| Dạng phó từ (く) | 健康に良く |
| Điều kiện (ば) | 健康に良ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 健康に良い
- タバコを吸うのは健康に良くない。 Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ good for the health; healthy; wholesome
Câu hỏi thường gặp
健康に良い nghĩa là gì?
健康に良い (cụm từ) nghĩa là tốt cho sức khỏe.
健康に良い đọc là gì?
健康に良い đọc là けんこうによい (romaji: kenkōniyoi).