TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

使(つか)い方(かた)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
つかいかたtsukaikata giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 使 sứ·方 phương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

使い方 nghĩa là Cách dùng, cách sử dụng.

Nghĩa của 使い方

Danh từ

  1. Cách dùng, cách sử dụng.

Cách viết khác: 遣い方

Câu ví dụ với 使い方

  • 君は辞書の使い方を学ぶべきだ。 Bạn cần học cách sử dụng từ điển.Tatoeba #177181
  • 君は辞書の使い方を知っていますか。 Bạn có biết cách dùng từ điển không?Tatoeba #177180
  • ワードプロセッサーの使い方を知っていますか。 Bạn có biết cách sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản không ?Tatoeba #192083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way of using (something); way to use; how to use; usage; use
  • Danh từ way of handling (employees, subordinates, etc.); way of treating; treatment; management

Câu hỏi thường gặp

使い方 nghĩa là gì?

使い方 (danh từ) nghĩa là Cách dùng, cách sử dụng.

使い方 đọc là gì?

使い方 đọc là つかいかた (romaji: tsukaikata).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.