使い方
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
使い方 nghĩa là Cách dùng, cách sử dụng.
Nghĩa của 使い方
Danh từ
- Cách dùng, cách sử dụng.
Cách viết khác: 遣い方
Câu ví dụ với 使い方
- 君は辞書の使い方を学ぶべきだ。 Bạn cần học cách sử dụng từ điển.Tatoeba #177181
- 君は辞書の使い方を知っていますか。 Bạn có biết cách dùng từ điển không?Tatoeba #177180
- ワードプロセッサーの使い方を知っていますか。 Bạn có biết cách sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản không ?Tatoeba #192083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ way of using (something); way to use; how to use; usage; use
- Danh từ way of handling (employees, subordinates, etc.); way of treating; treatment; management
Câu hỏi thường gặp
使い方 nghĩa là gì?
使い方 (danh từ) nghĩa là Cách dùng, cách sử dụng.
使い方 đọc là gì?
使い方 đọc là つかいかた (romaji: tsukaikata).