伝う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 伝う
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move along; to go alongside; to walk along; to follow; to run down (one's cheek, leg, etc.)
Cách chia của 伝う
| Thể lịch sự (ます) | 伝います |
| Thể て | 伝って |
| Quá khứ (た) | 伝った |
| Phủ định (ない) | 伝わない |
| Khả năng | 伝える |
| Ý chí (よう) | 伝おう |
| Điều kiện (ば) | 伝えば |
| Bị động | 伝われる |
| Sai khiến | 伝わせる |
| Mệnh lệnh | 伝え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 伝う
- 手伝う — Giúp, giúp đỡ, trợ giúp.
Câu ví dụ với 伝う
- 財布探すの手伝ってくれない? Bạn giúp tôi tìm cái ví được không?Tatoeba #2871636
- 英語の宿題手伝ってくれない? Giúp tớ làm bài tập tiếng Anh nhé?Tatoeba #3682366
- トムが机を動かすのを手伝った。 Tôi giúp Tom di chuyển cái bàn.Tatoeba #7725503
- 私は弟が机を動かすのを手伝った。 Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.Tatoeba #154968
- トムはメアリーを手伝うつもりなの? Tom có định giúp Mary không vậy?Tatoeba #8754832
- トムがあなたを手伝ってくれるだろう。 Tom sẽ giúp bạn.Tatoeba #2349084
- トムが洗濯物を干すの手伝ってあげて。 Hãy giúp Tom phơi quần áo.Tatoeba #8596768
- 私は彼女が壁に絵をかけるのを手伝った。 Tôi giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.Tatoeba #153471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).