TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

仕込(しこ)む

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
しこむshikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 仕 sĩ·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 仕込む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to train; to teach; to educate
  • Động từ to acquire (information); to learn; to cram
  • Động từ to stock; to stock up on
  • Động từ to prepare (esp. ingredients for brewing)
  • Động từ to insert; to build into; to fit

Cách viết khác: 仕こむ

Cách chia của 仕込む

Thể lịch sự (ます)仕込みます
Thể て仕込んで
Quá khứ (た)仕込んだ
Phủ định (ない)仕込まない
Khả năng仕込める
Ý chí (よう)仕込もう
Điều kiện (ば)仕込めば
Bị động仕込まれる
Sai khiến仕込ませる
Mệnh lệnh仕込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 仕込む

  • 私はその犬に芸を仕込んだ。 Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.Tatoeba #3367069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.