TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

仏語(ふつご)

từ thông dụngtên riêng
ふつごfutsugo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT NGỮ 仏 phật·語 ngữ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phật ngữ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

仏語 nghĩa là tiếng pháp, pháp ngữ.

Nghĩa của 仏語

Danh từ riêng

  1. Tiếng pháp, Pháp ngữ.

Cách viết khác: 佛語

Câu ví dụ với 仏語

  • ジムは仏語と独語が自由に使える。 Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #215931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ French (language)

Câu hỏi thường gặp

仏語 nghĩa là gì?

仏語 (danh từ riêng) nghĩa là tiếng pháp, pháp ngữ.

仏語 đọc là gì?

仏語 đọc là ふつご (romaji: futsugo).

Âm Hán Việt của 仏語 là gì?

Âm Hán Việt của 仏語 là "phật ngữ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.