TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

二十世紀(にじっせいき)

từ thông dụng
にじっせいきnijisseiki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP THẾ KỈ 二 nhị·十 thập·世 thế·紀 kỉ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhị thập thế kỉ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 二十世紀

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ twentieth century
  • Danh từ Nijisseiki pear (variety of nashi); Nijusseiki pear

Cách viết khác: 20世紀, にじゅっせいき

Từ liên quan với 二十世紀

Câu ví dụ với 二十世紀

  • 彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。 Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.Tatoeba #107125
  • 20世紀の終わりまでに科学がどこまで進歩しているか、見当もつかない。 Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.