二人称
ににんしょうnininshō
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
二人称 nghĩa là Ngôi thứ hai.
Nghĩa của 二人称
Danh từ
- Ngôi thứ hai.
Cách viết khác: 2人称
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ second person
- Danh từ second-person address term (e.g. pronoun, personal name, kinship term, title); form of address used for the second person
Câu hỏi thường gặp
二人称 nghĩa là gì?
二人称 (danh từ) nghĩa là Ngôi thứ hai.
二人称 đọc là gì?
二人称 đọc là ににんしょう (romaji: nininshō).