TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

乗(の)っ取(と)る

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
のっとるnottoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 乗 thừa·取 thủ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

乗っ取る nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

Nghĩa của 乗っ取る

Động từ

  1. Cướp máy bay, không tặc.

Cách viết khác: 乗っとる

Cách chia của 乗っ取る

Thể lịch sự (ます)乗っ取ります
Thể て乗っ取って
Quá khứ (た)乗っ取った
Phủ định (ない)乗っ取らない
Khả năng乗っ取れる
Ý chí (よう)乗っ取ろう
Điều kiện (ば)乗っ取れば
Bị động乗っ取られる
Sai khiến乗っ取らせる
Mệnh lệnh乗っ取れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take possession of (forcibly); to take over (a company, account, etc.); to capture (a castle, enemy position, etc.); to seize; to occupy
  • Động từ to hijack (a plane, ship, etc.)

Câu hỏi thường gặp

乗っ取る nghĩa là gì?

乗っ取る (động từ) nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

乗っ取る đọc là gì?

乗っ取る đọc là のっとる (romaji: nottoru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.