乗っ取る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
乗っ取る nghĩa là cướp máy bay, không tặc.
Nghĩa của 乗っ取る
Động từ
- Cướp máy bay, không tặc.
Cách viết khác: 乗っとる
Cách chia của 乗っ取る
| Thể lịch sự (ます) | 乗っ取ります |
| Thể て | 乗っ取って |
| Quá khứ (た) | 乗っ取った |
| Phủ định (ない) | 乗っ取らない |
| Khả năng | 乗っ取れる |
| Ý chí (よう) | 乗っ取ろう |
| Điều kiện (ば) | 乗っ取れば |
| Bị động | 乗っ取られる |
| Sai khiến | 乗っ取らせる |
| Mệnh lệnh | 乗っ取れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take possession of (forcibly); to take over (a company, account, etc.); to capture (a castle, enemy position, etc.); to seize; to occupy
- Động từ to hijack (a plane, ship, etc.)
Câu hỏi thường gặp
乗っ取る nghĩa là gì?
乗っ取る (động từ) nghĩa là cướp máy bay, không tặc.
乗っ取る đọc là gì?
乗っ取る đọc là のっとる (romaji: nottoru).