TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

三十六計逃(さんじゅうろっけいに)げるに如(し)かず

さんじゅうろっけいにげるにしかずsanjūrokkeinigerunishikazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 三 tam·十 thập·六 lục·計 kế·逃 đào·如 như

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

三十六計逃げるに如かず nghĩa là Tam thập lục kế tẩu vi thượng sách.

Nghĩa của 三十六計逃げるに如かず

Cụm từ

  1. tục ngữ Tam thập lục kế tẩu vi thượng sách.

Cách viết khác: 三十六計逃げるにしかず

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ the smartest thing in a tight situation is to beat a retreat (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

三十六計逃げるに如かず nghĩa là gì?

三十六計逃げるに如かず (cụm từ) nghĩa là Tam thập lục kế tẩu vi thượng sách.

三十六計逃げるに如かず đọc là gì?

三十六計逃げるに如かず đọc là さんじゅうろっけいにげるにしかず (romaji: sanjūrokkeinigerunishikazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.