TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

七十人訳聖書(しちじゅうにんやくせいしょ)

tên riêng
しちじゅうにんやくせいしょshichijūnin'yakuseisho giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THẬP NHÂN DỊCH THÁNH THƯ 七 thất·十 thập·人 nhân·訳 dịch·聖 thánh·書 thư

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thất thập nhân dịch thánh thư” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

七十人訳聖書 nghĩa là bản bảy mươi.

Nghĩa của 七十人訳聖書

Danh từ riêng

  1. Bản Bảy Mươi.

Cách viết khác: ななじゅうにんやくせいしょ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Septuagint

Câu hỏi thường gặp

七十人訳聖書 nghĩa là gì?

七十人訳聖書 (danh từ riêng) nghĩa là bản bảy mươi.

七十人訳聖書 đọc là gì?

七十人訳聖書 đọc là しちじゅうにんやくせいしょ (romaji: shichijūnin'yakuseisho).

Âm Hán Việt của 七十人訳聖書 là gì?

Âm Hán Việt của 七十人訳聖書 là "thất thập nhân dịch thánh thư". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.