TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ヴィシー政権(せいけん)

ヴィシーせいけんvishīseiken giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 政 chính·権 quyền

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ヴィシー政権 nghĩa là phát xít pháp.

Nghĩa của ヴィシー政権

Danh từ

  1. Phát xít Pháp.

Câu hỏi thường gặp

ヴィシー政権 nghĩa là gì?

ヴィシー政権 (danh từ) nghĩa là phát xít pháp.

ヴィシー政権 đọc là gì?

ヴィシー政権 đọc là ヴィシーせいけん (romaji: vishīseiken).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.