ヴァイオリニスト
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vaiorinisuto
giọng máy của trình duyệt
ヴァイオリニスト nghĩa là Tay chơi vi-ô-lông.
Nghĩa của ヴァイオリニスト
Danh từ
- Tay chơi vi-ô-lông.
Cách viết khác: バイオリニスト
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violinist
Câu hỏi thường gặp
ヴァイオリニスト nghĩa là gì?
ヴァイオリニスト (danh từ) nghĩa là Tay chơi vi-ô-lông.
ヴァイオリニスト đọc là gì?
ヴァイオリニスト đọc là ヴァイオリニスト (romaji: vaiorinisuto).