TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ロジカルハラスメント

rojikaruharasumento giọng máy của trình duyệt

ロジカルハラスメント nghĩa là Gây ra căng thẳng và khó chịu bằng cách sử dụng sự thật và logic.

Nghĩa của ロジカルハラスメント

Danh từ

  1. Gây ra căng thẳng và khó chịu bằng cách sử dụng sự thật và logic.

Câu hỏi thường gặp

ロジカルハラスメント nghĩa là gì?

ロジカルハラスメント (danh từ) nghĩa là Gây ra căng thẳng và khó chịu bằng cách sử dụng sự thật và logic.

ロジカルハラスメント đọc là gì?

ロジカルハラスメント đọc là ロジカルハラスメント (romaji: rojikaruharasumento).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.