レモン
từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
remon
giọng máy của trình duyệt
レモン nghĩa là chanh.
Nghĩa của レモン
Danh từ
- Chanh.
Cách viết khác: 檸檬
Từ ghép có レモン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemon
Câu hỏi thường gặp
レモン nghĩa là gì?
レモン (danh từ) nghĩa là chanh.
レモン đọc là gì?
レモン đọc là レモン (romaji: remon).