ラウンド
từ thông dụng
raundo
giọng máy của trình duyệt
ラウンド nghĩa là vòng.
Nghĩa của ラウンド
Tính từ
- Vòng.
Từ ghép có ラウンド
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ round (table, collar, etc.)
- Danh từ round
- Danh từ round
- Danh từ round (of a competition)
- Danh từ round (of talks, esp. multilateral trade negotiations)
Câu hỏi thường gặp
ラウンド nghĩa là gì?
ラウンド (tính từ) nghĩa là vòng.
ラウンド đọc là gì?
ラウンド đọc là ラウンド (romaji: raundo).