ライス
JLPT N1 từ thông dụng
raisu
giọng máy của trình duyệt
ライス nghĩa là gạo.
Nghĩa của ライス
Danh từ
- Gạo.
Từ ghép có ライス
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice (esp. when served on a plate)
Câu hỏi thường gặp
ライス nghĩa là gì?
ライス (danh từ) nghĩa là gạo.
ライス đọc là gì?
ライス đọc là ライス (romaji: raisu).