マスコット
từ thông dụng
masukotto
giọng máy của trình duyệt
マスコット nghĩa là linh vật.
Nghĩa của マスコット
Danh từ
- Linh vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mascot
Câu hỏi thường gặp
マスコット nghĩa là gì?
マスコット (danh từ) nghĩa là linh vật.
マスコット đọc là gì?
マスコット đọc là マスコット (romaji: masukotto).