TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ペルシア語(ご)

tên riêng
ペルシアごperushiago giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 語 ngữ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ペルシア語 nghĩa là tiếng ba tư.

Nghĩa của ペルシア語

Danh từ riêng

  1. Tiếng Ba Tư.

Câu hỏi thường gặp

ペルシア語 nghĩa là gì?

ペルシア語 (danh từ riêng) nghĩa là tiếng ba tư.

ペルシア語 đọc là gì?

ペルシア語 đọc là ペルシアご (romaji: perushiago).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.