ペリカン
từ thông dụng
perikan
giọng máy của trình duyệt
ペリカン nghĩa là bồ nông.
Nghĩa của ペリカン
Danh từ
- Bồ nông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pelican
Câu hỏi thường gặp
ペリカン nghĩa là gì?
ペリカン (danh từ) nghĩa là bồ nông.
ペリカン đọc là gì?
ペリカン đọc là ペリカン (romaji: perikan).