フライドチキン
từ thông dụng
furaidochikin
giọng máy của trình duyệt
フライドチキン nghĩa là gà rán.
Nghĩa của フライドチキン
Danh từ
- Gà rán.
Cách viết khác: フライド・チキン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fried chicken (esp. American-style)
Câu hỏi thường gặp
フライドチキン nghĩa là gì?
フライドチキン (danh từ) nghĩa là gà rán.
フライドチキン đọc là gì?
フライドチキン đọc là フライドチキン (romaji: furaidochikin).