ピント
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pinto
giọng máy của trình duyệt
ピント nghĩa là tính rõ nét.
Nghĩa của ピント
Danh từ
- Tính rõ nét.
Câu ví dụ với ピント
- ピントがズレている。 Ảnh này bị out nét.Tatoeba #197257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ focus (of a lens); focal point
- Danh từ point (of a discussion, e.g. on-point, off-point)
Câu hỏi thường gặp
ピント nghĩa là gì?
ピント (danh từ) nghĩa là tính rõ nét.
ピント đọc là gì?
ピント đọc là ピント (romaji: pinto).