パワーハラスメント
pawāharasumento
giọng máy của trình duyệt
パワーハラスメント nghĩa là sự lạm quyền.
Nghĩa của パワーハラスメント
Danh từ
- Sự lạm quyền.
Cách viết khác: パワー・ハラスメント
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ power harassment; harassment, e.g. in the workplace, from a position of power; bullying
Câu hỏi thường gặp
パワーハラスメント nghĩa là gì?
パワーハラスメント (danh từ) nghĩa là sự lạm quyền.
パワーハラスメント đọc là gì?
パワーハラスメント đọc là パワーハラスメント (romaji: pawāharasumento).