パトカー
パトカー nghĩa là xe cảnh sát, xe công an.
Nghĩa của パトカー
Danh từ
- viết tắt Xe cảnh sát, xe công an.
Từ liên quan với パトカー
Câu ví dụ với パトカー
- 私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。 Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.Tatoeba #166236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patrol car; police car; squad car; cruiser (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
パトカー nghĩa là gì?
パトカー (danh từ) nghĩa là xe cảnh sát, xe công an.
パトカー đọc là gì?
パトカー đọc là パトカー (romaji: patokā).